phrase verb Tải xuống 🔗Chia sẻ trèo ra ngoài một cách vội vã To emerge quickly and awkwardly, often in a hurried or chaotic manner. Ví dụ : "The frightened mouse came scrambling out from under the sofa." Con chuột sợ hãi đã trèo ra ngoài một cách vội vã từ dưới chiếc ghế sofa. action past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc