BeDict Logo

came scrambling out

/keɪm ˈskræmblɪŋ aʊt/

Định nghĩa

phrase verb

trèo ra ngoài một cách vội vã

Ví dụ :

"The frightened mouse came scrambling out from under the sofa."
Con chuột sợ hãi đã trèo ra ngoài một cách vội vã từ dưới chiếc ghế sofa.